Download Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành công nghệ sinh học & công nghệ thực phẩm - Nguyễn Thị Hiền PDF

TitleGiáo trình tiếng Anh chuyên ngành công nghệ sinh học & công nghệ thực phẩm - Nguyễn Thị Hiền
File Size8.9 MB
Total Pages450
Table of Contents
                            [123doc.vn] - giao-trinh-tieng-anh-chuyen-nganh-cong-nghe-sinh-hoc
[123doc.vn] - giao-trinh-tieng-anh-chuyen-nganh-cong-nghe-thuc-pham
                        
Document Text Contents
Page 1

G S.TS. N guyen Thị Hiền; PG S.TS. Q uán Lê Hà
ThS. Lê Thị Lan Chi

TIẾNG ANH

NHÀ XUẤT BẢN LAO ĐỘNG

Page 2

GS.TS. Nguyen Thị Hiển - PGS.TS. Quản Lê Hà
ThS. Lê Thị Lan Chi

Giáo trình
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH

CÔNG NGHỆ SINH HỌC
■ ■

THE LANGUAGE OF BIOTECHNOLOGY
IN ENGLISH

NHÀ XUẤT BÀN LAO ĐỘNG
HÀ NỘI - 2010

Page 225

A. Read and Translate into Vietnamese All New Words

Air /ea/ Không khí

Alkaline /’aelkalain/ (thuộc) kiềm

Apparatus /aepe'reitGs/ Máy, thiết bị

Approximately /e'prDksimetli/ Xấp xỉ, gần đúng

Atmospheric /aetmas'ferik/ (thuộc) khí quyển

Bluish /'b lu :i// Xanh nhạt

Boil /bail/ Sôi

Constituent /ksiVstituent/ Thành phần, hợp phần

Contain /ksn’tein/ Chứa đựng, bao hàm

Cubic /’kju:bik/ (thuộc) thể tích, hình khối, hình lập phương

Define /d i’fain/ Định nghĩa

Density /'denseti/ Mật độ, tỷ trọng, độ đậm đặc

Dissolve /d l’ZDlv/ Hòa tan

Distill /d i's til/ Chưng cất

Equal /’i:kw9l/ Cân bằng, bằng nhau

Equation /I'kweifn/ Phương trình, sự cân bằng

Foot /fu :t/ Bàn chân; đơn vị đo chiều đài (=12 inch hay
PI. Feet /fi:t/ 30,48 cm)

Freeze /fn:z/ Sự đóng băng, đông đặc

Fuse /fju:z/ Nóng chảy

Gas /gaes/ Khí, chất khi

Gaseous /'gaesies/ (thuộc) thể khí

Ice /ais/ Đả, đông thành đá

Identify /a i'dentifa i/ Xác định, nhận ra, phát hiện

Impure /im 'pju0/ Không tinh khiết, có tập chất

Impurity /im 'pjurati/ Độ không thuần khiết, độ tạp chất

Inch /in tj/ Đơn vị đo chiều dài (= 1/12 foot hay 2,54 cm)

Page 226

Mass /mass/ Khối lượng, khối, đống, số nhiều, đa số

Matter /' maeta(r)/ Chất, vật chất, vật liệu

Metric /’metrik/ Theo hệ mét

Ordinary /'D:dineri/ Thường, thông thường, bình thường

Ounce /auns/ Đơn vi đo khối lương (= 1/16 pound); đơn vị đo
chất long (= 0,0284 lít)

Physical /fiz ik l/ (thuộc) vật lý

Pipe /paip/ ống, ống dẫn

Pound /paund/ Đơn vị đo khối lượng (= 0,4536 kg); đồng bảng
Anh

Pressure /'pre/a:/ Áp suất, áp lực, sức ép, sức nén

Property /'prDpa:ti/ Tính chất

Pure /pjua/ Tinh khiết, nguyên chất, hoàn hảo

Purify /'p jurifa i/ Lảm sạch, làm trong, tinh chế

Silica /'s ilika / Dioxyt silic

Solidification /S8,lid ifi'ke i/n / Sự hóa cứng, sự hóa rắn, sự đông cứng

Solidify /sa 'lid ifa i/ Hóa cứng, hóa rắn

Square /skwea/ Bình phương, hình vuông

Steam /sti:m / Hơi nước, xông hơi, xử lý bằng hơi

Strikingly /'straikiQ li/ Một cách đáng chú ý

Sufficiently /S 0 ’f ự n t l i / Đủ, thích đáng

Temperature /'tempsritje:/ Nhiệt độ

Tin /tin / Nhôm, thùng chứa bằng nhôm

Transparent /traens'paerent/ Trong suet

Vessel /Vesl/ Binh, lọ, chậu, thùng

Volume /’vDlju:m/ Thể tích, dung tích, khối lượng

Water /' \ADta/ Nước

Weigh /wei/ Cân, cân nặng

16

Page 449

Giáo tr ìn h
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH

CÔNG NGHỆ THựC PHAM
THE LANGUAGE OF TECHNO-F JO D

PROCESSING IN ENGLISH

Chịu trách nhiệm xuất bản:

LÊ HUY HÒA

Biên tập:

ĐẬU ĐÌNH CUNG

Trình bày và sửa bản in:

CÔNG TY CP HOA SÁCH

Thiết kế và vẽ bìa:

BÙI DŨNG THẮNG

Page 450

In 500 cuốn, khổ 19x26,5 cm tại Công ty cổ phần Hoa Sách. Đăng ký KHXB số:
40-86/LĐ ngày 18 tháng 6 năm 2010. Quyết định xuất bản số: 525 do giám đốc NXB
Lao động cấp ngày 18 tháng 6 nãm 2010.
In xong nộp lưu chiểu quý III năm 2010.

Similer Documents